PII của tỉnh/ thành
TP. Huế
Vùng: Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Dân số năm 2026 (người): 1.190.300
GRDP 2026 (tỷ đồng): 89.591,00
Tỉnh/Thành phố
An Giang
TP. Bắc Ninh
Cà Mau
TP. Cần Thơ
Cao Bằng
TP. Đà Nẵng
Đắk Lắk
Điện Biên
TP. Đồng Nai
Đồng Tháp
Gia Lai
TP. Hà Nội
Hà Tĩnh
TP. Hải Phòng
Hưng Yên
Khánh Hòa
Lai Châu
Lâm Đồng
Lạng Sơn
Lào Cai
Nghệ An
Ninh Bình
Phú Thọ
Quảng Ngãi
TP. Quảng Ninh
Quảng Trị
Sơn La
Tây Ninh
Thái Nguyên
Thanh Hóa
TP. Huế
TP. HCM
Tuyên Quang
Vĩnh Long
Đầu vào đổi mới sáng tạo
Điểm số: 55,05
Đầu ra đổi mới sáng tạo
Điểm số: 41,9
Kết quả Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương
Môi trường chính sách
82,17
1
Chính sách thúc đẩy KHCN&ĐMST phục vụ phát triển KT-XH
55,41
94,19
8
Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự
7,02
52,34
22
Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp
6,87
100
1
Môi trường kinh doanh
60,87
11
2
Vốn con người và nghiên cứu
69,09
2
Điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT
5,97
73,9
8
Học sinh đạt giải kỳ thi Học sinh giỏi quốc gia THPT
104,34
53,48
7
Chi cho GD&ĐT bình quân 1 người đi học (triệu đồng)
24,44
53,48
15
Nghiên cứu và phát triển
77,9
2
Nhân lực NC&PT (toàn thời gian)/10,000 dân
43,93
100
1
Chi NSĐP cho khoa học và công nghệ/GRDP (%)
0,052
52,49
6
Chi cho R&D/GRDP (%)
0,208
100
1
Số tổ chức KH&CN/10,000 dân
0,37
59,12
4
Hạ tầng số
0,97
93,41
8
Quản trị điện tử
3,31
36,87
22
Cơ sở hạ tầng chung và môi trường sinh thái
57,81
15
4
Trình độ phát triển của thị trường
40,31
21
Tài chính và đầu tư
34,93
29
Tín dụng cho khu vực tư nhân/1,000 lao động (tỷ đồng)
152,13
40,26
21
Tài chính vi mô/GRDP (%)
3,28
70,26
25
Vốn SXKD bình quân hàng năm của các DN (tỷ đồng)
29,73
12,18
29
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của DN (tỷ đồng)
12,95
17,04
27
Quy mô thị trường
45,68
9
Số DN ngành dịch vụ và chuyên môn, KH&CN/1,000 DN
300,32
100
1
Mật độ DN/1,000 dân
5
28,3
18
Đóng góp trong GDP cả nước (%)
0,7
8,73
30
5
Trình độ phát triển của doanh nghiệp
32,84
19
Lao động có kiến thức
42,44
12
Tỷ lệ chi đào tạo lao động trong tổng chi của DN (%)
9,16
40,53
16
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (%)
32,3
42,35
10
Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động R&D (%)
0,8
44,44
11
Liên kết sáng tạo
45,72
8
Hợp tác nghiên cứu giữa tổ chức KH&CN và DN (%)
29,37
55,46
13
Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các khu công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
252,81
34,64
9
Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các cụm công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
198,03
47,04
11
Hấp thu tri thức
10,37
27
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài/GRDP
1,24
2,52
25
Tỷ lệ DN có hoạt động ĐMST (%)
0,8
20
19
Số lượng doanh nghiệp có chứng chỉ ISO/ 1,000 DN
8,52
8,6
29
6
Sản phẩm tri thức, sáng tạo và công nghệ
49,52
3
Sáng tạo tri thức
59,37
6
Đơn đăng ký sáng chế và giải pháp hữu ích/10,000 dân
0,51
64,05
4
Đơn đăng kí giống cây trồng/10,000 dân
0,1
54,69
7
Đơn đăng ký nhãn hiệu/1,000 DN
131,93
41,33
14
Đơn đăng kí nhãn hiệu tập thể và nhãn hiệu chứng nhận/10,000 dân
0,9
92,38
3
Đơn đăng ký thiết kế kiểu dáng công nghiệp/10,000 dân
0,161
24,06
15
Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý/ 10,000 dân
0,042
45,03
6
Số DN mới thành lập/10,000 dân
8,75
13,19
24
Số DN KH&CN và DN đủ điều kiện là DN KH&CN/1,000 DN
2,51
40,72
11
Tỷ lệ DN/DA khởi nghiệp sáng tạo trong tổng số DN mới thành lập (%)
10,94
100
1
Số sản phẩm OCOP 4 sao trở lên/10,000 dân
0,03
0
34
Tác động đến sản xuất - kinh doanh
22,25
22
Tác động đến kinh tế - xã hội
46,29
19
Tốc độ giảm nghèo
17,39
17,49
15
Tỷ lệ lao động có việc làm trong nền kinh tế trên tổng dân số (%)
50,84
66,08
17
Thu nhập bình quân đầu người (triệu đồng/ tháng)
5,7
53,77
9
Chỉ số phát triển con người
0,72
47,83
17
Điểm số của các trụ cột trong PII 2026 của TP. Huế
Điểm mạnh
Chỉ số
Giá trị
Điểm số
1.1.3. Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp
6,87
100
2.2.1. Nhân lực NC&PT (toàn thời gian)/10,000 dân
43,93
100
2.2.3. Chi cho R&D/GRDP (%)
0,208
100
4.2.1. Số DN ngành dịch vụ và chuyên môn, KH&CN/1,000 DN
300,32
100
6.3.3. Tỷ lệ DN/DA khởi nghiệp sáng tạo trong tổng số DN mới thành lập (%)
10,94
100
Điểm yếu
Chỉ số
Giá trị
Điểm số
4.1.3. Vốn SXKD bình quân hàng năm của các DN (tỷ đồng)
29,73
12,18
4.1.4. Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của DN (tỷ đồng)
12,95
17,04
4.2.3. Đóng góp trong GDP cả nước (%)
0,7
8,73
5.3.3. Số lượng doanh nghiệp có chứng chỉ ISO/ 1,000 DN
8,52
8,6
6.3.4. Số sản phẩm OCOP 4 sao trở lên/10,000 dân
0,03
0