Từ vựng tiếng Anh về khuôn mặt
Ugly face: Khuôn mặt xấu xí.
* Click và từng hình để xem nghĩa tiếng Anh, tiếng Việt, các phát âm:
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Ugly face: Khuôn mặt xấu xí.
* Click và từng hình để xem nghĩa tiếng Anh, tiếng Việt, các phát âm:
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.
Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh VnExpress là đã hoàn thành.