Thành ngữ nào nằm gọn trong… bụng?
Thành ngữ miêu tả cảm xúc vô cùng vui sướng, hạnh phúc trước một sự kiện nào đó.
Thành ngữ miêu tả cảm xúc vô cùng vui sướng, hạnh phúc trước một sự kiện nào đó.
Thành ngữ nghĩa là dư luận, bàn tán xôn xao, không hay, không tốt về chuyện riêng của người khác.
Thành ngữ nghĩa là làm hỏng việc vì không quyết đoán, cứ nghe theo ý kiến của người khác.
Thành ngữ ý nói về việc người làm việc xấu, điêu ác chắc chắn sẽ phải chịu sự trừng phạt thích đáng.
Thành ngữ nghĩa là nói nhiều, nói luôn miệng, khoe khoang hết chuyện này đến chuyện khác.
Thành ngữ nghĩa là sự thay đổi lớn lao trong cuộc đời, trong xã hội.
Thành ngữ nghĩa là chia rẽ, phá vỡ sự đoàn kết, tình cảm của những người trong cùng một cộng đồng.
Thành ngữ chỉ về việc khi ta ước mong điều gì thì ngay sau đó, điều ta đang ước trở thành hiện thực.
Thành ngữ chỉ những hành động thừa thãi, vô ích, không đem lại lợi ích gì cho bản thân và xã hội.
Thành ngữ nghĩa là chỉ huy, điều khiển quân đội trong chiến đấu.
Thành ngữ nghĩa là chạy nhanh, lao nhanh như mũi tên bắn ra từ cung nỏ.