Quay lại Xe Thứ tư, 4/2/2026
+ So sánh

Thông số kỹ thuật

    • Kiểu động cơ
      1.5 MIVEC
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      104
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      141
    • Hộp số
      CVT
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Chế độ lái
      4
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.390 x 1.810 x 1.660
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.650
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      222
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.200
    • Lốp, la-zăng
      225/50 R18
    • Số chỗ
      5
Trở về trang “Mitsubishi Xforce 2024”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Hà Nội: 783.937.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết:
    680.000.000
  • Phí trước bạ (12%):
    81.600.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
    1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
    437.000
  • Phí đăng kí biển số:
    20.000.000
  • Phí đăng kiểm:
    340.000
  • Tổng cộng:
    783.937.000

Tính giá mua trả góp

Tin tức về xe

5 xe gầm cao bán nhiều nhất tháng 12/2025

5 xe gầm cao bán nhiều nhất tháng 12/2025

Ba mẫu crossover nhà VinFast dẫn đầu danh sách xe bàn giao nhiều nhất tháng cuối năm, Xforce và CX-5 lần lượt ở các thứ hạng tiếp theo.

Top xe động cơ xăng, dầu bán nhiều nhất tháng 12/2025

Top xe động cơ xăng, dầu bán nhiều nhất tháng 12/2025

Mitsubishi Xforce bàn giao nhiều xe nhất tháng cuối năm với hơn 3.100 xe, Mada CX-5 giữ hạng hai với gần 2.600 xe.

10 ôtô bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 12/2025

10 ôtô bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 12/2025

Bốn mẫu xe của VinFast đứng đầu danh sách ôtô được khách Việt mua nhiều nhất tháng cuối năm 2025.

Mitsubishi khuyến mãi hàng loạt xe trước Tết Nguyên đán

Mitsubishi khuyến mãi hàng loạt xe trước Tết Nguyên đán

Chạy đua với các đối thủ, Mitsubishi ưu đãi lệ phí trước bạ hoặc phụ kiện, áp dụng cho tất cả các sản phẩm trong tháng 1.