VnExpress Xe

Honda CUV e: 2026

Đời

Loại: Xe điện

Khoảng giá: 45 triệu - 65 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 51.320.000
Xem chi tiết thuế/ phí

CUV e: là mẫu xe máy điện định vị cao cấp tại thị trường Việt Nam. Xe bán hai phiên bản, gồm pin và thuê pin. Đây là mẫu xe máy điện sử dụng pin có thể thời rời. Pin có thể sạc tại nhà hoặc đổi tại các trạm đổi pin.

Bảng giá Honda CUV e: 2026

Tại Việt Nam, Honda CUV e: 2026 được phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II Khu vực II gồm các thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã. Khu vực III Khu vực III: Khu vực III gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II.
Không kèm pin (đã gồm 2 sạc) 45 triệu 51,32 triệu 48,12 triệu 47,37 triệu
Kèm pin (2 pin và 2 sạc) 65 triệu 72,32 triệu 69,12 triệu 68,37 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

CUV e: có thiết kế như một mẫu xe ga chạy xăng. Tạo hình nuột nà, nhiều đường cong của xe hướng đến phụ nữ. Xe nhập khẩu chính hãng Thái Lan.

Ngày 10/1 tại Hà Nội, hãng xe Nhật Bản Honda công bố chính sách giá bán cho xe máy điện CUV e: ở thị trường Việt Nam, sau thời gian ngắn cho thuê.

Cụ thể, từ 26/3/2026, Honda cung cấp hai gói lựa chọn cho khách hàng:

Gói 1 - bán xe kèm pin 2 pin và 2 sạc, giá 65 triệu đồng.
Gói 2 - bán xe không kèm pin (đã bao gồm 2 sạc) giá 45 triệu đồng và phí thuê 2 pin 250.000 đồng mỗi tháng.

Bên cạnh đó, từ tháng 4/2026, Honda Việt Nam triển khai hệ thống trạm đổi pin dành cho dòng xe CUV e: thuê pin, không phát sinh thêm phí đổi pin.

Mẫu xe máy điện của Honda có kích thước dài x rộng x cao lần lượt 1.889 × 664 × 1.096 mm, nặng 118 kg. Chiều cao yên ở mức 761 mm. Đèn pha và đèn hậu đều dạng LED, đồng hồ tốc độ LCD 7 inch, chìa khóa thông minh, phanh đĩa bánh trước, vành 12 inch là những trang bị tiêu chuẩn.

Môtơ điện của Honda CUV e: đặt ở bánh sau, công suất 4,2 kW, mô-men xoắn 22 Nm. CUV e: trang bị ba chế độ lái: tiêu chuẩn, thể thao, tiết kiệm và tính năng lùi để di chuyển trong không gian hẹp. Tốc độ tối đa của xe là khoảng 80 km/h.

Hai bộ pin lithium-ion của Honda CUV e: đặt dưới yên và có thể tháo rời. Mỗi pin dung lượng 29,4 Ah, cho tổng quãng đường lăn bánh khoảng hơn 70 km. Với nguồn điện dân dụng tại nhà, pin sạc đầy trong khoảng 6 giờ.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
51.320.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    45.000.000
  • Phí trước bạ (5%):
    2.250.000
  • Phí đăng kí biển số:
    4.000.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    51.320.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Không kèm pin (đã gồm 2 sạc) 45 triệu
Kèm pin (2 pin và 2 sạc) 65 triệu
  • Loại pin
    Lithium-ion
    Lithium-ion
    Dung lượng pin
    26,1 Ah x 2
    26,1 Ah x 2
    Thời gian sạc pin tiêu chuẩn
    6 giờ (0-100%)
    6 giờ (0-100%)
    Quãng đường đi được một lần sạc (km)
    73 km (một pin)
    73 km (một pin)
    Trọng lượng pin (kg)
    10,2
    10,2
    Đổi pin
    1
    1
    Loại sạc (W)
    Bộ sạc rời
    Bộ sạc rời
    Tốc độ tối đa (km/h)
    80
    80
    Công suất môtơ điện (hp)
    8
    8
    Mô-men xoắn (Nm)
    22
    22
    Chế độ lái
    Tiêu chuẩn; Thể thao; Tiết kiệm
    Tiêu chuẩn; Thể thao; Tiết kiệm
    Vị trí lắp pin
    Dưới yên
    Dưới yên
    Tiêu chuẩn chống nước
    IP67
    IP67
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    1.893 x 664 x 1.101
    1.893 x 664 x 1.101
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1.310
    1.310
    Khoảng sáng gầm (mm)
    143
    143
    Độ cao yên (mm)
    765
    765
    Trọng lượng khô (kg)
    118
    118
  • Giảm xóc trước
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Giảm xóc sau
    Cụm càng nhún
    Cụm càng nhún
    Phanh trước
    Đĩa đơn
    Đĩa đơn
    Phanh sau
    Tang trống
    Tang trống
    Lốp trước
    100/90 R12
    100/90 R12
    Lốp sau
    110/90 R12
    110/90 R12
    Đèn pha
    LED
    LED
    Đèn định vị
    LED
    LED
    Đèn hậu
    LED
    LED
    Kiểu vành
    Hợp kim 12 inch
    Hợp kim 12 inch
    Hộc đồ trước
    1
    1
    Hệ thống khóa
    Thông minh Smartkey
    Thông minh Smartkey
    Phanh tái sinh thu hồi năng lượng
    0
    0
  • Cụm đồng hồ
    TFT 7 inch
    TFT 7 inch
    Kết nối điện thoại thông minh
    Honda RoadSync
    Honda RoadSync
    Cổng USB-C
    1
    1
  • Chân chống điện
    Hệ thống phanh kết hợp CBS
  • Màu
    Trắng ngọc trai; Đen nhám
    Trắng ngọc trai; Đen nhám
    Phí thuê pin (đồng/tháng)
    250.000 (2 pin)
     

Xe cùng loại

VinFast ZGoo 2025

VinFast ZGoo 2025

Khoảng giá: 14,9 triệu

Yadea X-Bull 2023

Yadea X-Bull 2023

Khoảng giá: 14,99 triệu

Yadea IGO 2023

Yadea IGO 2023

Khoảng giá: 14,99 triệu

Xe cùng hãng Honda

Wave Alpha 110

Wave Alpha 110

Khoảng giá: 18,19 - 19,29 triệu

Blade 110

Blade 110

Khoảng giá: 19,25 - 22,35 triệu

Wave RSX FI 110

Wave RSX FI 110

Khoảng giá: 22,44 - 26,04 triệu

ICON e:

ICON e:

Khoảng giá: 26,9 - 27,3 triệu