PII của tỉnh/ thành
TP. Quảng Ninh
Vùng: Đồng bằng sông Hồng
Dân số năm 2026 (người): 1.411.600
GRDP 2026 (tỷ đồng): 368.445,00
Tỉnh/Thành phố
An Giang
TP. Bắc Ninh
Cà Mau
TP. Cần Thơ
Cao Bằng
TP. Đà Nẵng
Đắk Lắk
Điện Biên
TP. Đồng Nai
Đồng Tháp
Gia Lai
TP. Hà Nội
Hà Tĩnh
TP. Hải Phòng
Hưng Yên
Khánh Hòa
Lai Châu
Lâm Đồng
Lạng Sơn
Lào Cai
Nghệ An
Ninh Bình
Phú Thọ
Quảng Ngãi
TP. Quảng Ninh
Quảng Trị
Sơn La
Tây Ninh
Thái Nguyên
Thanh Hóa
TP. Huế
TP. HCM
Tuyên Quang
Vĩnh Long
Đầu vào đổi mới sáng tạo
Điểm số: 63,66
Đầu ra đổi mới sáng tạo
Điểm số: 46,81
Kết quả Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương
Môi trường chính sách
73,98
9
Chính sách thúc đẩy KHCN&ĐMST phục vụ phát triển KT-XH
53,74
87,66
17
Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự
7,77
90,96
7
Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp
5,45
43,31
17
Môi trường kinh doanh
80,04
2
2
Vốn con người và nghiên cứu
42,18
13
Điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT
5,77
58,91
14
Học sinh đạt giải kỳ thi Học sinh giỏi quốc gia THPT
81,55
39,84
10
Chi cho GD&ĐT bình quân 1 người đi học (triệu đồng)
28,02
71,88
6
Nghiên cứu và phát triển
27,48
12
Nhân lực NC&PT (toàn thời gian)/10,000 dân
10,12
26,8
12
Chi NSĐP cho khoa học và công nghệ/GRDP (%)
0,035
29,3
14
Chi cho R&D/GRDP (%)
0,014
4,87
27
Số tổ chức KH&CN/10,000 dân
0,31
48,96
7
Hạ tầng số
1
100
1
Quản trị điện tử
3,94
91,09
2
Cơ sở hạ tầng chung và môi trường sinh thái
79,21
2
4
Trình độ phát triển của thị trường
72,48
4
Tài chính và đầu tư
81,86
1
Tín dụng cho khu vực tư nhân/1,000 lao động (tỷ đồng)
286,52
100
1
Tài chính vi mô/GRDP (%)
1,09
94,44
6
Vốn SXKD bình quân hàng năm của các DN (tỷ đồng)
68,27
69,05
7
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của DN (tỷ đồng)
32,27
63,94
4
Số DN ngành dịch vụ và chuyên môn, KH&CN/1,000 DN
269,15
81,68
4
Mật độ DN/1,000 dân
8,3
59,43
8
Đóng góp trong GDP cả nước (%)
2,88
48,2
7
5
Trình độ phát triển của doanh nghiệp
39,27
11
Lao động có kiến thức
43,87
9
Tỷ lệ chi đào tạo lao động trong tổng chi của DN (%)
6,77
20,54
29
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (%)
44
72,19
2
Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động R&D (%)
0,7
38,89
12
Liên kết sáng tạo
43,38
10
Hợp tác nghiên cứu giữa tổ chức KH&CN và DN (%)
10,75
20,29
23
Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các khu công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
71,77
9,84
29
Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các cụm công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
420,95
100
1
Hấp thu tri thức
30,57
12
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài/GRDP
15,31
31,2
7
Tỷ lệ DN có hoạt động ĐMST (%)
0,9
22,86
16
Số lượng doanh nghiệp có chứng chỉ ISO/ 1,000 DN
15,24
37,64
9
6
Sản phẩm tri thức, sáng tạo và công nghệ
37,64
8
Sáng tạo tri thức
15,66
24
Đơn đăng ký sáng chế và giải pháp hữu ích/10,000 dân
0,22
27,09
11
Đơn đăng kí giống cây trồng/10,000 dân
0,01
4,23
32
Đơn đăng ký nhãn hiệu/1,000 DN
106,08
27,72
22
Đơn đăng kí nhãn hiệu tập thể và nhãn hiệu chứng nhận/10,000 dân
0,62
61,42
8
Đơn đăng ký thiết kế kiểu dáng công nghiệp/10,000 dân
0,351
52,37
5
Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý/ 10,000 dân
0,035
37,41
12
Số DN mới thành lập/10,000 dân
17,07
34,06
8
Số DN KH&CN và DN đủ điều kiện là DN KH&CN/1,000 DN
3,66
65,4
4
Tỷ lệ DN/DA khởi nghiệp sáng tạo trong tổng số DN mới thành lập (%)
1,162
10,62
17
Số sản phẩm OCOP 4 sao trở lên/10,000 dân
0,77
100
1
Tác động đến sản xuất - kinh doanh
32,26
14
Tác động đến kinh tế - xã hội
79,72
3
Tốc độ giảm nghèo
100
100
1
Tỷ lệ lao động có việc làm trong nền kinh tế trên tổng dân số (%)
48,26
52,25
22
Thu nhập bình quân đầu người (triệu đồng/ tháng)
6,92
74,84
5
Chỉ số phát triển con người
0,81
91,79
2
Điểm số của các trụ cột trong PII 2026 của TP. Quảng Ninh
Điểm mạnh
Chỉ số
Giá trị
Điểm số
3.1.1. Hạ tầng số
1
100
4.1.1. Tín dụng cho khu vực tư nhân/1,000 lao động (tỷ đồng)
286,52
100
5.2.3. Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các cụm công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
420,95
100
6.3.4. Số sản phẩm OCOP 4 sao trở lên/10,000 dân
0,77
100
7.2.1. Tốc độ giảm nghèo
100
100
Điểm yếu
Chỉ số
Giá trị
Điểm số
2.2.3. Chi cho R&D/GRDP (%)
0,014
4,87
5.1.1. Tỷ lệ chi đào tạo lao động trong tổng chi của DN (%)
6,77
20,54
5.2.1. Hợp tác nghiên cứu giữa tổ chức KH&CN và DN (%)
10,75
20,29
5.2.2. Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các khu công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
71,77
9,84
6.1.2. Đơn đăng kí giống cây trồng/10,000 dân
0,01
4,23