PII của tỉnh/ thành
TP. Đà Nẵng
Vùng: Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Dân số năm 2026 (người): 2.856.400
GRDP 2026 (tỷ đồng): 316.058,00
Tỉnh/Thành phố
An Giang
TP. Bắc Ninh
Cà Mau
TP. Cần Thơ
Cao Bằng
TP. Đà Nẵng
Đắk Lắk
Điện Biên
TP. Đồng Nai
Đồng Tháp
Gia Lai
TP. Hà Nội
Hà Tĩnh
TP. Hải Phòng
Hưng Yên
Khánh Hòa
Lai Châu
Lâm Đồng
Lạng Sơn
Lào Cai
Nghệ An
Ninh Bình
Phú Thọ
Quảng Ngãi
TP. Quảng Ninh
Quảng Trị
Sơn La
Tây Ninh
Thái Nguyên
Thanh Hóa
TP. Huế
TP. HCM
Tuyên Quang
Vĩnh Long
Đầu vào đổi mới sáng tạo
Điểm số: 59,49
Đầu ra đổi mới sáng tạo
Điểm số: 36,85
Kết quả Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương
Môi trường chính sách
81,9
2
Chính sách thúc đẩy KHCN&ĐMST phục vụ phát triển KT-XH
55,91
96,16
6
Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự
7,82
93,32
6
Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp
5,78
56,22
9
Môi trường kinh doanh
78,15
3
2
Vốn con người và nghiên cứu
53,18
4
Điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT
5,61
47,35
21
Học sinh đạt giải kỳ thi Học sinh giỏi quốc gia THPT
70,97
33,51
12
Chi cho GD&ĐT bình quân 1 người đi học (triệu đồng)
27,9
71,27
7
Nghiên cứu và phát triển
55,65
3
Nhân lực NC&PT (toàn thời gian)/10,000 dân
17,65
51,95
6
Chi NSĐP cho khoa học và công nghệ/GRDP (%)
0,080
92,99
3
Chi cho R&D/GRDP (%)
0,053
23,82
12
Số tổ chức KH&CN/10,000 dân
0,34
53,85
5
Hạ tầng số
0,88
75,51
18
Quản trị điện tử
3,33
38,37
20
Cơ sở hạ tầng chung và môi trường sinh thái
52,47
18
4
Trình độ phát triển của thị trường
65,23
5
Tài chính và đầu tư
52,76
14
Tín dụng cho khu vực tư nhân/1,000 lao động (tỷ đồng)
277,11
95,82
4
Tài chính vi mô/GRDP (%)
2,61
77,62
18
Vốn SXKD bình quân hàng năm của các DN (tỷ đồng)
33,22
17,34
27
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của DN (tỷ đồng)
14,28
20,25
25
Quy mô thị trường
77,69
4
Số DN ngành dịch vụ và chuyên môn, KH&CN/1,000 DN
287,22
92,3
2
Mật độ DN/1,000 dân
12,6
100
1
Đóng góp trong GDP cả nước (%)
2,47
40,78
13
5
Trình độ phát triển của doanh nghiệp
44,3
6
Lao động có kiến thức
73,13
2
Tỷ lệ chi đào tạo lao động trong tổng chi của DN (%)
11,48
59,97
4
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (%)
39
59,44
3
Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động R&D (%)
1,8
100
1
Liên kết sáng tạo
34,96
14
Hợp tác nghiên cứu giữa tổ chức KH&CN và DN (%)
25,23
47,65
14
Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các khu công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
208,4
28,56
13
Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các cụm công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
120,72
28,68
15
Hấp thu tri thức
24,81
15
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài/GRDP
2,88
5,87
18
Tỷ lệ DN có hoạt động ĐMST (%)
2,5
68,57
4
Số lượng doanh nghiệp có chứng chỉ ISO/ 1,000 DN
6,54
0
34
6
Sản phẩm tri thức, sáng tạo và công nghệ
42,62
7
Sáng tạo tri thức
53,16
8
Đơn đăng ký sáng chế và giải pháp hữu ích/10,000 dân
0,79
100
1
Đơn đăng kí giống cây trồng/10,000 dân
0,01
6,32
30
Đơn đăng ký nhãn hiệu/1,000 DN
90,26
19,39
30
Đơn đăng kí nhãn hiệu tập thể và nhãn hiệu chứng nhận/10,000 dân
0,65
64,93
6
Đơn đăng ký thiết kế kiểu dáng công nghiệp/10,000 dân
0,124
18,55
19
Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý/ 10,000 dân
0,018
16,68
18
Số DN mới thành lập/10,000 dân
21,04
44,01
4
Số DN KH&CN và DN đủ điều kiện là DN KH&CN/1,000 DN
2,27
35,58
13
Tỷ lệ DN/DA khởi nghiệp sáng tạo trong tổng số DN mới thành lập (%)
7,006
64,04
4
Số sản phẩm OCOP 4 sao trở lên/10,000 dân
0,29
35,61
15
Tác động đến sản xuất - kinh doanh
8,57
34
Tác động đến kinh tế - xã hội
53,58
10
Tốc độ giảm nghèo
15,12
15,23
17
Tỷ lệ lao động có việc làm trong nền kinh tế trên tổng dân số (%)
52,61
75,56
11
Thu nhập bình quân đầu người (triệu đồng/ tháng)
5,6
52,03
10
Chỉ số phát triển con người
0,77
71,5
5
Điểm số của các trụ cột trong PII 2026 của TP. Đà Nẵng
Điểm mạnh
Chỉ số
Giá trị
Điểm số
1.2.1. Chi phí gia nhập thị trường
8,7
100
4.2.1. Số DN ngành dịch vụ và chuyên môn, KH&CN/1,000 DN
287,22
92,3
4.2.2. Mật độ DN/1,000 dân
12,6
100
5.1.3. Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động R&D (%)
1,8
100
6.1.1. Đơn đăng ký sáng chế và giải pháp hữu ích/10,000 dân
0,79
100
Điểm yếu
Chỉ số
Giá trị
Điểm số
3.2.3. Quản trị Môi trường
3,38
41,61
5.3.3. Số lượng doanh nghiệp có chứng chỉ ISO/ 1,000 DN
6,54
0
6.1.2. Đơn đăng kí giống cây trồng/10,000 dân
0,01
6,32
6.2.1. Đơn đăng ký nhãn hiệu/1,000 DN
90,26
19,39
7.1.1. Chỉ số sản xuất công nghiệp
103,22
0,8