VnExpress Khoa học công nghệ
  • Logo
  • Giới thiệu
  • Hồ sơ PII
  • Tin tức
  • Hỏi đáp
  • Trang chủ
  • Hồ sơ
Trở lại
Tìm kiếm dữ liệu
2026 2025 2024 2023
PII của tỉnh/ thành

Thái Nguyên

Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc
Dân số năm 2026 (người): 1.711.600
GRDP 2026 (tỷ đồng): 195.314,00
PII điểm số
47,81
PII xếp hạng
8
Đầu vào đổi mới sáng tạo
Điểm số: 54,86
Đầu ra đổi mới sáng tạo
Điểm số: 40,75
Kết quả Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương
Điểm mạnh
Điểm yếu
Giá trị
Điểm số
Thứ hạng
  • 1

    Thể chế

    66,5
    7
    Môi trường chính sách
    71,8
    11
    • Chính sách thúc đẩy KHCN&ĐMST phục vụ phát triển KT-XH
      56,6
      98,84
      4
    • Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự
      7,51
      77,6
      11
    • Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp
      5,34
      38,95
      22
    Môi trường kinh doanh
    61,21
    10
    • Chi phí gia nhập thị trường
      7,72
      71,34
      7
    • Tính năng động của chính quyền địa phương
      5,5
      69,98
      16
    • Cải cách hành chính
      92,54
      77,61
      6
    • Cạnh tranh bình đẳng
      5,26
      25,9
      24
  • 2

    Vốn con người và nghiên cứu

    45,24
    7
    Giáo dục
    40,08
    17
    • Điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT
      5,62
      47,5
      20
    • Học sinh đạt giải kỳ thi Học sinh giỏi quốc gia THPT
      60,25
      27,09
      14
    • Chi cho GD&ĐT bình quân 1 người đi học (triệu đồng)
      22,91
      45,64
      23
    Nghiên cứu và phát triển
    50,4
    6
    • Nhân lực NC&PT (toàn thời gian)/10,000 dân
      32,04
      100
      1
    • Chi NSĐP cho khoa học và công nghệ/GRDP (%)
      0,030
      21,63
      19
    • Chi cho R&D/GRDP (%)
      0,064
      29,31
      8
    • Số tổ chức KH&CN/10,000 dân
      0,32
      50,65
      6
  • 3

    Cơ sở hạ tầng

    63,68
    10
    Hạ tầng ICT
    76,92
    6
    • Hạ tầng số
      0,87
      75,24
      19
    • Quản trị điện tử
      3,8
      78,61
      4
    Cơ sở hạ tầng chung và môi trường sinh thái
    50,44
    23
    • Cơ sở hạ tầng chung
      57,92
      51,94
      19
    • Tỉ lệ đất công nghiệp đã được xây dựng kết cấu hạ tầng (%)
      39,83
      46,9
      17
    • Quản trị Môi trường
      3,52
      52,48
      23
  • 4

    Trình độ phát triển của thị trường

    50,86
    10
    Tài chính và đầu tư
    74,59
    4
    • Tín dụng cho khu vực tư nhân/1,000 lao động (tỷ đồng)
      194,87
      59,26
      12
    • Tài chính vi mô/GRDP (%)
      2,3
      81,02
      15
    • Vốn SXKD bình quân hàng năm của các DN (tỷ đồng)
      89,24
      100
      1
    • Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của DN (tỷ đồng)
      29,85
      58,07
      7
    Quy mô thị trường
    27,13
    24
    • Số DN ngành dịch vụ và chuyên môn, KH&CN/1,000 DN
      186,62
      33,18
      22
    • Mật độ DN/1,000 dân
      4,6
      24,53
      21
    • Đóng góp trong GDP cả nước (%)
      1,53
      23,69
      22
  • 5

    Trình độ phát triển của doanh nghiệp

    48,02
    3
    Lao động có kiến thức
    43,13
    11
    • Tỷ lệ chi đào tạo lao động trong tổng chi của DN (%)
      11,14
      57,15
      5
    • Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (%)
      36,4
      52,81
      4
    • Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động R&D (%)
      0,35
      19,44
      22
    Liên kết sáng tạo
    32,54
    18
    • Hợp tác nghiên cứu giữa tổ chức KH&CN và DN (%)
      32,41
      61,21
      11
    • Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các khu công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
      178,19
      24,42
      15
    • Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các cụm công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
      50,45
      11,98
      24
    Hấp thu tri thức
    68,38
    3
    • Đầu tư trực tiếp của nước ngoài/GRDP
      49,05
      100
      1
    • Tỷ lệ DN có hoạt động ĐMST (%)
      0,9
      22,86
      16
    • Số lượng doanh nghiệp có chứng chỉ ISO/ 1,000 DN
      25,56
      82,28
      2
  • 6

    Sản phẩm tri thức, sáng tạo và công nghệ

    36,96
    9
    Sáng tạo tri thức
    41,4
    9
    • Đơn đăng ký sáng chế và giải pháp hữu ích/10,000 dân
      0,33
      41,06
      7
    • Đơn đăng kí giống cây trồng/10,000 dân
      0,07
      41,74
      14
    Tài sản vô hình
    34,75
    13
    • Đơn đăng ký nhãn hiệu/1,000 DN
      158,69
      55,42
      6
    • Đơn đăng kí nhãn hiệu tập thể và nhãn hiệu chứng nhận/10,000 dân
      0,27
      22,22
      21
    • Đơn đăng ký thiết kế kiểu dáng công nghiệp/10,000 dân
      0,118
      17,62
      21
    • Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý/ 10,000 dân
      0,041
      43,75
      7
    Lan tỏa tri thức
    34,74
    11
    • Số DN mới thành lập/10,000 dân
      11,32
      19,62
      17
    • Số DN KH&CN và DN đủ điều kiện là DN KH&CN/1,000 DN
      2,55
      41,45
      10
    • Tỷ lệ DN/DA khởi nghiệp sáng tạo trong tổng số DN mới thành lập (%)
      1,859
      16,99
      13
    • Số sản phẩm OCOP 4 sao trở lên/10,000 dân
      0,48
      60,9
      6
  • 7

    Tác động

    44,54
    11
    Tác động đến sản xuất - kinh doanh
    49,82
    5
    • Chỉ số sản xuất công nghiệp
      108,98
      40,42
      18
    • Giá trị xuất khẩu/GRDP
      3,87
      100
      1
    • Tốc độ tăng năng suất lao động
      9,34
      9,04
      29
    Tác động đến kinh tế - xã hội
    39,26
    23
    • Tốc độ giảm nghèo
      15,91
      16,02
      16
    • Tỷ lệ lao động có việc làm trong nền kinh tế trên tổng dân số (%)
      44,89
      34,14
      30
    • Thu nhập bình quân đầu người (triệu đồng/ tháng)
      4,94
      40,68
      20
    • Chỉ số phát triển con người
      0,76
      66,18
      8

Điểm số của các trụ cột trong PII 2026 của Thái Nguyên

Điểm mạnh

  • Chỉ số
    Giá trị
    Điểm số
  • 2.2.1. Nhân lực NC&PT (toàn thời gian)/10,000 dân
    32,04
    100
  • 4.1.3. Vốn SXKD bình quân hàng năm của các DN (tỷ đồng)
    89,24
    100
  • 5.3.1. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài/GRDP
    49,05
    100
  • 5.3.3. Số lượng doanh nghiệp có chứng chỉ ISO/ 1,000 DN
    25,56
    82,28
  • 7.1.2. Giá trị xuất khẩu/GRDP
    3,87
    100

Điểm yếu

  • Chỉ số
    Giá trị
    Điểm số
  • 1.2.4. Cạnh tranh bình đẳng
    5,26
    25,9
  • 3.2.3. Quản trị Môi trường
    3,52
    52,48
  • 5.2.3. Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các cụm công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
    50,45
    11,98
  • 7.1.3. Tốc độ tăng năng suất lao động
    9,34
    9,04
  • 7.2.2. Tỷ lệ lao động có việc làm trong nền kinh tế trên tổng dân số (%)
    44,89
    34,14

Dữ liệu PII

Thông tin chi tiết về kết quả của các địa phương có thể tải về tại đường dẫn

  • Báo cáo: 2026 2025 2024 2023
  • Hồ sơ các tỉnh: 2026 2025 2024 2023
  • Dữ liệu PII: 2026 2025 2024 2023

Liên hệ

Vui lòng liên hệ số hotline, hoặc gửi câu hỏi về địa chỉ email dưới đây, nếu có câu hỏi hoặc thắc mắc.

  • bichngoc@vnexpress.net
  • 024 7300 8899 -
    Máy lẻ: 4534

Tin tức

Lý do Hà Nội dẫn đầu chỉ số đổi mới sáng tạo bốn năm liền

Lý do Hà Nội dẫn đầu chỉ số đổi mới sáng tạo bốn năm liền

10 địa phương dẫn đầu cả nước về đổi mới sáng tạo

Hà Nội tiếp tục dẫn đầu cả nước về đổi mới sáng tạo

  • Giới thiệu
  • Hồ sơ PII
  • Tin tức
  • Hỏi đáp

Điều khoản sử dụng Chia sẻ: Sao chép liên kết thành công

Báo điện tử VnExpress
Báo tiếng Việt nhiều người xem nhất
Thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ
Số giấy phép: 548/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/08/2021

Tổng biên tập: Phạm Văn Hiếu
Địa chỉ: Tầng 10, Tòa A FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch,
phường Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024 7300 8899 - máy lẻ 4500

© 2026. Toàn bộ bản quyền thuộc
Bộ Khoa học và Công nghệ