PII của tỉnh/ thành
Thái Nguyên
Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc
Dân số năm 2026 (người): 1.711.600
GRDP 2026 (tỷ đồng): 195.314,00
Tỉnh/Thành phố
An Giang
TP. Bắc Ninh
Cà Mau
TP. Cần Thơ
Cao Bằng
TP. Đà Nẵng
Đắk Lắk
Điện Biên
TP. Đồng Nai
Đồng Tháp
Gia Lai
TP. Hà Nội
Hà Tĩnh
TP. Hải Phòng
Hưng Yên
Khánh Hòa
Lai Châu
Lâm Đồng
Lạng Sơn
Lào Cai
Nghệ An
Ninh Bình
Phú Thọ
Quảng Ngãi
TP. Quảng Ninh
Quảng Trị
Sơn La
Tây Ninh
Thái Nguyên
Thanh Hóa
TP. Huế
TP. HCM
Tuyên Quang
Vĩnh Long
Đầu vào đổi mới sáng tạo
Điểm số: 54,86
Đầu ra đổi mới sáng tạo
Điểm số: 40,75
Kết quả Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương
Môi trường chính sách
71,8
11
Chính sách thúc đẩy KHCN&ĐMST phục vụ phát triển KT-XH
56,6
98,84
4
Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự
7,51
77,6
11
Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp
5,34
38,95
22
Môi trường kinh doanh
61,21
10
2
Vốn con người và nghiên cứu
45,24
7
Điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT
5,62
47,5
20
Học sinh đạt giải kỳ thi Học sinh giỏi quốc gia THPT
60,25
27,09
14
Chi cho GD&ĐT bình quân 1 người đi học (triệu đồng)
22,91
45,64
23
Nghiên cứu và phát triển
50,4
6
Nhân lực NC&PT (toàn thời gian)/10,000 dân
32,04
100
1
Chi NSĐP cho khoa học và công nghệ/GRDP (%)
0,030
21,63
19
Chi cho R&D/GRDP (%)
0,064
29,31
8
Số tổ chức KH&CN/10,000 dân
0,32
50,65
6
Hạ tầng số
0,87
75,24
19
Quản trị điện tử
3,8
78,61
4
Cơ sở hạ tầng chung và môi trường sinh thái
50,44
23
4
Trình độ phát triển của thị trường
50,86
10
Tài chính và đầu tư
74,59
4
Tín dụng cho khu vực tư nhân/1,000 lao động (tỷ đồng)
194,87
59,26
12
Tài chính vi mô/GRDP (%)
2,3
81,02
15
Vốn SXKD bình quân hàng năm của các DN (tỷ đồng)
89,24
100
1
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của DN (tỷ đồng)
29,85
58,07
7
Quy mô thị trường
27,13
24
Số DN ngành dịch vụ và chuyên môn, KH&CN/1,000 DN
186,62
33,18
22
Mật độ DN/1,000 dân
4,6
24,53
21
Đóng góp trong GDP cả nước (%)
1,53
23,69
22
5
Trình độ phát triển của doanh nghiệp
48,02
3
Lao động có kiến thức
43,13
11
Tỷ lệ chi đào tạo lao động trong tổng chi của DN (%)
11,14
57,15
5
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (%)
36,4
52,81
4
Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động R&D (%)
0,35
19,44
22
Liên kết sáng tạo
32,54
18
Hợp tác nghiên cứu giữa tổ chức KH&CN và DN (%)
32,41
61,21
11
Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các khu công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
178,19
24,42
15
Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các cụm công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
50,45
11,98
24
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài/GRDP
49,05
100
1
Tỷ lệ DN có hoạt động ĐMST (%)
0,9
22,86
16
Số lượng doanh nghiệp có chứng chỉ ISO/ 1,000 DN
25,56
82,28
2
6
Sản phẩm tri thức, sáng tạo và công nghệ
36,96
9
Đơn đăng ký sáng chế và giải pháp hữu ích/10,000 dân
0,33
41,06
7
Đơn đăng kí giống cây trồng/10,000 dân
0,07
41,74
14
Đơn đăng ký nhãn hiệu/1,000 DN
158,69
55,42
6
Đơn đăng kí nhãn hiệu tập thể và nhãn hiệu chứng nhận/10,000 dân
0,27
22,22
21
Đơn đăng ký thiết kế kiểu dáng công nghiệp/10,000 dân
0,118
17,62
21
Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý/ 10,000 dân
0,041
43,75
7
Lan tỏa tri thức
34,74
11
Số DN mới thành lập/10,000 dân
11,32
19,62
17
Số DN KH&CN và DN đủ điều kiện là DN KH&CN/1,000 DN
2,55
41,45
10
Tỷ lệ DN/DA khởi nghiệp sáng tạo trong tổng số DN mới thành lập (%)
1,859
16,99
13
Số sản phẩm OCOP 4 sao trở lên/10,000 dân
0,48
60,9
6
Tác động đến sản xuất - kinh doanh
49,82
5
Tác động đến kinh tế - xã hội
39,26
23
Tốc độ giảm nghèo
15,91
16,02
16
Tỷ lệ lao động có việc làm trong nền kinh tế trên tổng dân số (%)
44,89
34,14
30
Thu nhập bình quân đầu người (triệu đồng/ tháng)
4,94
40,68
20
Chỉ số phát triển con người
0,76
66,18
8
Điểm số của các trụ cột trong PII 2026 của Thái Nguyên
Điểm mạnh
Chỉ số
Giá trị
Điểm số
2.2.1. Nhân lực NC&PT (toàn thời gian)/10,000 dân
32,04
100
4.1.3. Vốn SXKD bình quân hàng năm của các DN (tỷ đồng)
89,24
100
5.3.1. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài/GRDP
49,05
100
5.3.3. Số lượng doanh nghiệp có chứng chỉ ISO/ 1,000 DN
25,56
82,28
7.1.2. Giá trị xuất khẩu/GRDP
3,87
100
Điểm yếu
Chỉ số
Giá trị
Điểm số
1.2.4. Cạnh tranh bình đẳng
5,26
25,9
3.2.3. Quản trị Môi trường
3,52
52,48
5.2.3. Số dự án đầu tư đang hoạt động trong các cụm công nghiệp/ 1,000 DN CBCT
50,45
11,98
7.1.3. Tốc độ tăng năng suất lao động
9,34
9,04
7.2.2. Tỷ lệ lao động có việc làm trong nền kinh tế trên tổng dân số (%)
44,89
34,14