Quay lại Xe Thứ tư, 25/2/2026
+ So sánh

Thông số kỹ thuật

    • Công suất môtơ điện (mã lực)
      32
    • Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
      110
    • Loại pin
    • Dung lượng pin (kWh)
      18,3
    • Tầm hoạt động (km)
      175
    • Thời gian sạc nhanh DC 10-70% (phút)
      42
    • Công suất sạc nhanh DC tối đa
      24,2
    • Số chỗ
      2
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      3.767 x 1.680 x 1.790
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.520
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      165
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.100
    • Dung tích khoang hành lý (lít)
      2.600
    • Tải trọng (kg)
      650
Trở về trang “VinFast EC Van 2025”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Hà Nội: 307.337.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết:
    285.000.000
  • Phí trước bạ (0%):
    0
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
    1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
    437.000
  • Phí đăng kí biển số:
    20.000.000
  • Phí đăng kiểm:
    340.000
  • Tổng cộng:
    307.337.000

Tính giá mua trả góp