Quay lại Xe Thứ bảy, 17/10/2026

Wuling Macaron 2026 Đời xe: 2026 | Thế hệ mới

+ So sánh
Khoảng giá: 279 triệu
+ So sánh

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Khu vực I (HN, TP HCM): 295.337.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Wuling Macaron là dòng xe điện mini, thay thế dòng mini EV - mẫu xe điện đầu tiên của thương hiệu Trung Quốc bán ở Việt Nam từ 2023. Macaron bán hai phiên bản: 205 km và 300 km.

Bảng giá Wuling Macaron 2026

Tại Việt Nam, Wuling Macaron 2026 được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh KV I (HN, TP.HCM) Lăn bánh KV II (Còn lại)
205KM 279 triệu VNĐ 295.337.000 VNĐ 281.477.000 VNĐ

Mô tả / đánh giá chi tiết

Macaron là mẫu xe điện mini, thay thế Hongguang Mini EV ra mắt từ năm 2023. Macaron mới bán hai phiên bản ở Việt Nam, gồm bản 205 km giá 279 triệu đồng và bản 300 km giá 339 triệu đồng.

Mẫu xe điện mini của Wuling sở hữu kích thước với chiều dài x rộng x cao lần lượt 3.260 x 1.510 x 1.580 mm, trục cơ sở 2.190 mm. So với VinFast VF 3 (3.190 x 1.679 x 1.622 mm, trục cơ sở 2.075 mm), Macaron nhỉnh hơn đôi chút về chiều dài và trục cơ sở nhưng hẹp hơn ở bề rộng và chiều cao.

Macaron trang bị môtơ điện công suất 40 mã lực, mô-men xoắn 85 Nm, tốc độ tối đa 100 km/h. Xe có ba chế độ lái. Trang bị an toàn tối thiểu như một túi khí, phanh ABS/EBD, camera lùi, cảm biến lùi, ghế Isofix.

Bản 205 km sử dụng bộ pin LFP 16,2 kWh, phạm vi hoạt động 205 km mỗi lần sạc đầy. Pin hỗ trợ sạc AC 6,6 kW (sạc 20-100% trong 3,5 giờ) và sạc DC tối đa 19,4 kW (sạc 30-80% trong 35 phút). Bản 300 km dùng pin LFP 25,1 kWh, thêm đèn pha LED, cân bằng điện tử, màn hình giải trí 8 inch, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, 2 túi khí.

Thông số kỹ thuật cơ bản

Kiểu động cơ
Môtơ điện
Công suất môtơ điện (mã lực)
40
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
85
Loại pin
LFP
Dung lượng pin
16,2 kWh
Tầm hoạt động (km)
205 km
Thời gian sạc AC tiêu chuẩn từ 0%-100% (giờ)
3,5 giờ
Tốc độ tối đa (km/h)
100 km/h

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Khu vực I (HN, TP HCM): 295.337.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết:
    279.000.000
  • Phí trước bạ (0%):
    0
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
    1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
    437.000
  • Phí đăng kí biển số:
    14.000.000
  • Phí đăng kiểm:
    340.000
  • Tổng cộng:
    295.337.000

Tính giá mua trả góp

Xe cùng hãng