Quay lại Xe Thứ năm, 12/2/2026

10 ôtô bán ít nhất tháng đầu năm 2026

Xe thể thao Honda Civic Type R chỉ bán một xe trong tháng 1, Toyota Altis xếp thứ hai với 6 xe, Camry thứ ba với 16 xe.

Thứ tư, 11/2/2026, 13:23 (GMT+7)
  • Bắc
  • Trung
  • Nam
  • Không công bố số liệu vùng miền
Nguồn: VAMA, Hyundai Thành Công

Honda Civic Type R
1

Honda Civic Type R

Thêm vào so sánh
Doanh số: 1 (1)
 
 
 
Giá niêm yết: 2 tỷ 399 triệu
Nguồn gốc: Nhập khẩu
Loại xe: Hatchback
Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C
Chi tiết các phiên bản (1)
Honda Civic Type R 2022 2.0 MT Giá niêm yết: 2 tỷ 399 triệu Xem chi tiết
Honda Civic Type R 2022 2.0 MT Giá niêm yết 2 tỷ 399 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Hatchback Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Toyota Corolla Altis
2

Toyota Corolla Altis

Thêm vào so sánh
Doanh số: 6 (4 - 2)
 
 
 
Giá niêm yết: 725 triệu - 870 triệu
Nguồn gốc: Nhập khẩu
Loại xe: Sedan
Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C
Chi tiết các phiên bản (3)
Toyota Corolla Altis 2023 1.8 G Giá niêm yết: 725 triệu Xem chi tiết
Toyota Corolla Altis 2023 1.8 V Giá niêm yết: 780 triệu Xem chi tiết
Toyota Corolla Altis 2023 1.8 HEV Giá niêm yết: 870 triệu Xem chi tiết
Toyota Corolla Altis 2023 1.8 G Giá niêm yết 725 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Toyota Corolla Altis 2023 1.8 V Giá niêm yết 780 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Toyota Corolla Altis 2023 1.8 HEV Giá niêm yết 870 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Toyota Camry
3

Toyota Camry

Thêm vào so sánh
Doanh số: 16 (10 - 3 - 3)
 
 
 
Giá niêm yết: 1 tỷ 220 triệu - 1 tỷ 460 triệu
Nguồn gốc: Nhập khẩu
Loại xe: Sedan
Phân khúc: Xe cỡ trung hạng D
Chi tiết các phiên bản (3)
Toyota Camry 2024 2.0Q Giá niêm yết: 1 tỷ 220 triệu Xem chi tiết
Toyota Camry 2024 2.5HEV MID Giá niêm yết: 1 tỷ 460 triệu Xem chi tiết
Toyota Camry 2024 2.5HEV TOP Giá niêm yết: 1 tỷ 460 triệu Xem chi tiết
Toyota Camry 2024 2.0Q Giá niêm yết 1 tỷ 220 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết
Toyota Camry 2024 2.5HEV MID Giá niêm yết 1 tỷ 460 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết
Toyota Camry 2024 2.5HEV TOP Giá niêm yết 1 tỷ 460 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết
Isuzu mu-X
4

Isuzu mu-X

Thêm vào so sánh
Doanh số: 30 (4 - 4 - 22)
 
 
 
Giá niêm yết: 928 triệu - 1 tỷ 269 triệu
Nguồn gốc: Nhập khẩu
Loại xe: SUV
Phân khúc: Xe cỡ trung hạng D
Chi tiết các phiên bản (5)
Isuzu mu-X 2025 B7 4x2 MT Giá niêm yết: 928 triệu Xem chi tiết
Isuzu mu-X 2025 B7 Plus 4x2 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 016 triệu Xem chi tiết
Isuzu mu-X 2025 Sport 4x4 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 145 triệu Xem chi tiết
Isuzu mu-X 2025 Prestige 4x2 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 169 triệu Xem chi tiết
Isuzu mu-X 2025 Premium 4x4 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 269 triệu Xem chi tiết
Isuzu mu-X 2025 B7 4x2 MT Giá niêm yết 928 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết
Isuzu mu-X 2025 B7 Plus 4x2 AT Giá niêm yết 1 tỷ 016 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết
Isuzu mu-X 2025 Sport 4x4 AT Giá niêm yết 1 tỷ 145 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết
Isuzu mu-X 2025 Prestige 4x2 AT Giá niêm yết 1 tỷ 169 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết
Isuzu mu-X 2025 Premium 4x4 AT Giá niêm yết 1 tỷ 269 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết
Toyota Alphard
5

Toyota Alphard

Thêm vào so sánh
Doanh số: 32 (15 - 8 - 9)
 
 
 
Giá niêm yết: 4 tỷ 370 triệu - 4 tỷ 415 triệu
Nguồn gốc: Nhập khẩu
Loại xe: MPV
Phân khúc: MPV cỡ lớn
Chi tiết các phiên bản (2)
Toyota Alphard 2024 Xăng Giá niêm yết: 4 tỷ 370 triệu Xem chi tiết
Toyota Alphard 2024 Hybrid Giá niêm yết: 4 tỷ 415 triệu Xem chi tiết
Toyota Alphard 2024 Xăng Giá niêm yết 4 tỷ 370 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ lớn Xem chi tiết
Toyota Alphard 2024 Hybrid Giá niêm yết 4 tỷ 415 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ lớn Xem chi tiết
Suzuki Jimny
6

Suzuki Jimny

Thêm vào so sánh
Doanh số: 37 (16 - 4 - 17)
 
 
 
Giá niêm yết: 789 triệu
Nguồn gốc: Nhập khẩu
Loại xe: SUV
Phân khúc: Xe nhỏ cỡ A
Chi tiết các phiên bản (1)
Suzuki Jimny 2024 Jimny tiêu chuẩn Giá niêm yết: 789 triệu Xem chi tiết
Suzuki Jimny 2024 Jimny tiêu chuẩn Giá niêm yết 789 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ cỡ A Xem chi tiết
Suzuki Swift
7

Suzuki Swift

Thêm vào so sánh
Doanh số: 39 (15 - 7 - 17)
 
 
 
Giá niêm yết: 569 triệu - 577 triệu
Nguồn gốc: Nhập khẩu
Loại xe: Hatchback
Phân khúc: Xe nhỏ hạng B
Chi tiết các phiên bản (2)
Suzuki Swift 2025 Swift mild-hybrid một tone màu Giá niêm yết: 569 triệu Xem chi tiết
Suzuki Swift 2025 Swift mild-hybrid hai tone màu Giá niêm yết: 577 triệu Xem chi tiết
Suzuki Swift 2025 Swift mild-hybrid một tone màu Giá niêm yết 569 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Hatchback Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Suzuki Swift 2025 Swift mild-hybrid hai tone màu Giá niêm yết 577 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Hatchback Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Toyota Land Cruiser Prado
8

Toyota Land Cruiser Prado

Thêm vào so sánh
Doanh số: 47 (35 - 3 - 9)
 
 
 
Giá niêm yết: 3 tỷ 460 triệu - 3 tỷ 480 triệu
Nguồn gốc: Nhập khẩu
Loại xe: SUV
Phân khúc: Xe cỡ trung hạng E
Chi tiết các phiên bản (2)
Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời đơn Giá niêm yết: 3 tỷ 460 triệu Xem chi tiết
Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời toàn cảnh Giá niêm yết: 3 tỷ 480 triệu Xem chi tiết
Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời đơn Giá niêm yết 3 tỷ 460 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng E Xem chi tiết
Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời toàn cảnh Giá niêm yết 3 tỷ 480 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng E Xem chi tiết
Hyundai Elantra
9

Hyundai Elantra

Thêm vào so sánh
Doanh số: 57
Giá niêm yết: 579 triệu - 769 triệu
Nguồn gốc: Lắp ráp
Loại xe: Sedan
Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C
Chi tiết các phiên bản (4)
Hyundai Elantra 2022 1.6 AT Tiêu chuẩn Giá niêm yết: 579 triệu Xem chi tiết
Hyundai Elantra 2022 1.6 AT Giá niêm yết: 639 triệu Xem chi tiết
Hyundai Elantra 2022 2.0 AT Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết
Hyundai Elantra 2022 N Line Giá niêm yết: 769 triệu Xem chi tiết
Hyundai Elantra 2022 1.6 AT Tiêu chuẩn Giá niêm yết 579 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Hyundai Elantra 2022 1.6 AT Giá niêm yết 639 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Hyundai Elantra 2022 2.0 AT Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Hyundai Elantra 2022 N Line Giá niêm yết 769 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Toyota Avanza
10

Toyota Avanza

Thêm vào so sánh
Doanh số: 69 (8 - 21 - 40)
 
 
 
Giá niêm yết: 558 triệu - 598 triệu
Nguồn gốc: Nhập khẩu
Loại xe: MPV
Phân khúc: MPV cỡ nhỏ
Chi tiết các phiên bản (2)
Toyota Avanza Premio 2022 MT Giá niêm yết: 558 triệu Xem chi tiết
Toyota Avanza Premio 2022 AT Giá niêm yết: 598 triệu Xem chi tiết
Toyota Avanza Premio 2022 MT Giá niêm yết 558 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ nhỏ Xem chi tiết
Toyota Avanza Premio 2022 AT Giá niêm yết 598 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ nhỏ Xem chi tiết

Theo báo cáo bán hàng của VAMA (Hiệp hội các nhà sản xuất ôtô Việt Nam), nhà phân phối của Kia tại Việt Nam là Thaco đã gộp các mẫu xe có doanh số thấp vào một ô - gọi là "Xe khác", trong đó gồm các mẫu xe sedan và hatchback. Do đó, danh sách xe bán chậm hàng tháng sẽ không còn những cái tên như K5 hay Soluto.

Lương Dũng

Top xe bán chạy/chậm khác