Xe thể thao Honda Civic Type R chỉ bán một xe trong tháng 1, Toyota Altis xếp thứ hai với 6 xe, Camry thứ ba với 16 xe.
| Giá niêm yết: | 2 tỷ 399 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | Hatchback |
| Phân khúc: | Xe cỡ vừa hạng C |
| Honda Civic Type R 2022 2.0 MT Giá niêm yết: 2 tỷ 399 triệu | Xem chi tiết |
| Honda Civic Type R 2022 2.0 MT | Giá niêm yết 2 tỷ 399 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Hatchback | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 725 triệu - 870 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | Sedan |
| Phân khúc: | Xe cỡ vừa hạng C |
| Toyota Corolla Altis 2023 1.8 G Giá niêm yết: 725 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Corolla Altis 2023 1.8 V Giá niêm yết: 780 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Corolla Altis 2023 1.8 HEV Giá niêm yết: 870 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Corolla Altis 2023 1.8 G | Giá niêm yết 725 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Toyota Corolla Altis 2023 1.8 V | Giá niêm yết 780 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Toyota Corolla Altis 2023 1.8 HEV | Giá niêm yết 870 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 1 tỷ 220 triệu - 1 tỷ 460 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | Sedan |
| Phân khúc: | Xe cỡ trung hạng D |
| Toyota Camry 2024 2.0Q Giá niêm yết: 1 tỷ 220 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Camry 2024 2.5HEV MID Giá niêm yết: 1 tỷ 460 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Camry 2024 2.5HEV TOP Giá niêm yết: 1 tỷ 460 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Camry 2024 2.0Q | Giá niêm yết 1 tỷ 220 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Toyota Camry 2024 2.5HEV MID | Giá niêm yết 1 tỷ 460 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Toyota Camry 2024 2.5HEV TOP | Giá niêm yết 1 tỷ 460 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 928 triệu - 1 tỷ 269 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | SUV |
| Phân khúc: | Xe cỡ trung hạng D |
| Isuzu mu-X 2025 B7 4x2 MT Giá niêm yết: 928 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 B7 Plus 4x2 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 016 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 Sport 4x4 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 145 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 Prestige 4x2 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 169 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 Premium 4x4 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 269 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 B7 4x2 MT | Giá niêm yết 928 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 B7 Plus 4x2 AT | Giá niêm yết 1 tỷ 016 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 Sport 4x4 AT | Giá niêm yết 1 tỷ 145 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 Prestige 4x2 AT | Giá niêm yết 1 tỷ 169 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 Premium 4x4 AT | Giá niêm yết 1 tỷ 269 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 4 tỷ 370 triệu - 4 tỷ 415 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | MPV |
| Phân khúc: | MPV cỡ lớn |
| Toyota Alphard 2024 Xăng Giá niêm yết: 4 tỷ 370 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Alphard 2024 Hybrid Giá niêm yết: 4 tỷ 415 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Alphard 2024 Xăng | Giá niêm yết 4 tỷ 370 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe MPV | Phân khúc MPV cỡ lớn | Xem chi tiết |
| Toyota Alphard 2024 Hybrid | Giá niêm yết 4 tỷ 415 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe MPV | Phân khúc MPV cỡ lớn | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 789 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | SUV |
| Phân khúc: | Xe nhỏ cỡ A |
| Suzuki Jimny 2024 Jimny tiêu chuẩn Giá niêm yết: 789 triệu | Xem chi tiết |
| Suzuki Jimny 2024 Jimny tiêu chuẩn | Giá niêm yết 789 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe nhỏ cỡ A | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 569 triệu - 577 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | Hatchback |
| Phân khúc: | Xe nhỏ hạng B |
| Suzuki Swift 2025 Swift mild-hybrid một tone màu Giá niêm yết: 569 triệu | Xem chi tiết |
| Suzuki Swift 2025 Swift mild-hybrid hai tone màu Giá niêm yết: 577 triệu | Xem chi tiết |
| Suzuki Swift 2025 Swift mild-hybrid một tone màu | Giá niêm yết 569 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Hatchback | Phân khúc Xe nhỏ hạng B | Xem chi tiết |
| Suzuki Swift 2025 Swift mild-hybrid hai tone màu | Giá niêm yết 577 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Hatchback | Phân khúc Xe nhỏ hạng B | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 3 tỷ 460 triệu - 3 tỷ 480 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | SUV |
| Phân khúc: | Xe cỡ trung hạng E |
| Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời đơn Giá niêm yết: 3 tỷ 460 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời toàn cảnh Giá niêm yết: 3 tỷ 480 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời đơn | Giá niêm yết 3 tỷ 460 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng E | Xem chi tiết |
| Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời toàn cảnh | Giá niêm yết 3 tỷ 480 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng E | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 579 triệu - 769 triệu |
| Nguồn gốc: | Lắp ráp |
| Loại xe: | Sedan |
| Phân khúc: | Xe cỡ vừa hạng C |
| Hyundai Elantra 2022 1.6 AT Tiêu chuẩn Giá niêm yết: 579 triệu | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 1.6 AT Giá niêm yết: 639 triệu | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 2.0 AT Giá niêm yết: 699 triệu | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 N Line Giá niêm yết: 769 triệu | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 1.6 AT Tiêu chuẩn | Giá niêm yết 579 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 1.6 AT | Giá niêm yết 639 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 2.0 AT | Giá niêm yết 699 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 N Line | Giá niêm yết 769 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 558 triệu - 598 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | MPV |
| Phân khúc: | MPV cỡ nhỏ |
| Toyota Avanza Premio 2022 MT Giá niêm yết: 558 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Avanza Premio 2022 AT Giá niêm yết: 598 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Avanza Premio 2022 MT | Giá niêm yết 558 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe MPV | Phân khúc MPV cỡ nhỏ | Xem chi tiết |
| Toyota Avanza Premio 2022 AT | Giá niêm yết 598 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe MPV | Phân khúc MPV cỡ nhỏ | Xem chi tiết |
Theo báo cáo bán hàng của VAMA (Hiệp hội các nhà sản xuất ôtô Việt Nam), nhà phân phối của Kia tại Việt Nam là Thaco đã gộp các mẫu xe có doanh số thấp vào một ô - gọi là "Xe khác", trong đó gồm các mẫu xe sedan và hatchback. Do đó, danh sách xe bán chậm hàng tháng sẽ không còn những cái tên như K5 hay Soluto.
Lương Dũng