VnExpress Xe

Kawasaki Z1100 2026

Đời

Loại: NakedbikeNakedbike

Khoảng giá: 409 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 433.520.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Z1100 là thế hệ tiếp theo của dòng superbaked Z1000.

Bảng giá Kawasaki Z1100 2026

Tại Việt Nam, Kawasaki Z1100 2026 được phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II Khu vực II gồm các thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã. Khu vực III Khu vực III: Khu vực III gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II.
SE 2026 409 triệu 433,52 triệu 430,32 triệu 429,57 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
433.520.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    409.000.000
  • Phí trước bạ (5%):
    20.450.000
  • Phí đăng kí biển số:
    4.000.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    433.520.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
SE 2026 409 triệu
  • Bộ ly hợp
    Đa đĩa ướt
    Hệ thống làm mát
    Chất lỏng
    Hệ thống khởi động
    Khởi động điện
    Hộp số (cấp)
    Hộp số 6 cấp
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
    113/ 7600
    Công suất (hp/rpm)
    136 /9.000
    Tỷ số nén
    11,8:1
    Dung tích xi-lanh (cc)
    1099
    Loại động cơ
    4 thì, 4 xy-lanh, DOHC, W/C
  • Trọng lượng ướt (kg)
    221
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km)
    5,4
    Dung tích bình xăng (lít)
    17
    Độ cao yên (mm)
    815
    Khoảng sáng gầm (mm)
    125
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1.440
    Dài x Rộng x Cao (mm)
    2055 x 825 x 1085
  • Đèn hậu
    LED
    Đèn định vị
    LED
    Đèn pha
    LED
    Lốp sau
    190 /50ZR17M /C (73W)
    Lốp trước
    120 /70ZR17M /C (58W)
    Phanh sau
    Đĩa đơn ø260 mm; Kẹp phanh đơn piston
    Phanh trước
    Đĩa Brembo đôi bán nổi ø310 mm; Kẹp phanh Brembo Monobloc
    Giảm xóc sau
    Dạng liên kết ngang, có thể điều chỉnh Độ hồi – Tải trọng lò xo phuộc
    Giảm xóc trước
    Giảm xóc ống lồng (Hành trình ngược) đường kính ø41 mm, với khả năng điều chỉnh Độ nén – Độ đàn hồi – Hành trình lò xo phuộc
    Kiểu khung
    Khung nhôm đôi
  • Đèn chiếu sáng cốp
    Kết nối điện thoại thông minh
    Ngắt động cơ tạm thời (Start $ Stop System)
    Cổng sạc USB
    Cụm đồng hồ
    TFT 5 inch
  • Chân chống điện
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (HSTC)
    Hệ thống chông bó cứng phanh ABS
    Hệ thống khóa thông minh
  • Màu
    Xám Graphenesteel

Xe cùng loại

Yamaha MT-15 2023

Yamaha MT-15 2023

Khoảng giá: 69 triệu

Honda CB150R 2023

Honda CB150R 2023

Khoảng giá: 105,5 triệu

Yamaha MT-03 2023

Yamaha MT-03 2023

Khoảng giá: 129 triệu

Xe cùng hãng Kawasaki

W175

W175

Khoảng giá: 77,3 triệu

Versys-X 300 ABS

Versys-X 300 ABS

Khoảng giá: 145,4 - 163,1 triệu

Z400

Z400

Khoảng giá: 149 triệu

KLX230R

KLX230R

Khoảng giá: 149 triệu

KLX230S

KLX230S

Khoảng giá: 151 triệu